Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zhe2;
Việt bính: zaak6;
磔 trách, trích
Nghĩa Trung Việt của từ 磔
(Động) Xé xác phanh thây.◎Như: trách hình 磔刑 hình phạt xé xác.
(Động) Giết muông sinh làm thịt tế quỷ thần.
(Danh) Nét mác.
§ Nét bút đưa xuống và kéo dài ra bên phải.
§ Nay gọi là nại 捺.
§ Còn đọc là trích.
kẹt, như "cọt kẹt; mắc kẹt" (vhn)
trách (btcn)
cạch, như "cạch mặt, cạch tới già" (gdhn)
Nghĩa của 磔 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhé]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁCH
1. phanh thây; xé xác。古代的一种酷刑,把肢体分裂。
2. nét mác (chữ Hán)。汉字的笔画,即捺。
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁCH
1. phanh thây; xé xác。古代的一种酷刑,把肢体分裂。
2. nét mác (chữ Hán)。汉字的笔画,即捺。
Chữ gần giống với 磔:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trích
| trích | 摘: | trích lục |
| trích | 滴: | trích (nhỏ giọt) |
| trích | 謫: | chỉ trích |
| trích | 谪: | chỉ trích |
| trích | 讁: | chỉ trích |
| trích | 鰿: | cá trích |

Tìm hình ảnh cho: trách, trích Tìm thêm nội dung cho: trách, trích
