Từ: trách, trích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trách, trích:

磔 trách, trích

Đây là các chữ cấu thành từ này: trách,trích

trách, trích [trách, trích]

U+78D4, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe2;
Việt bính: zaak6;

trách, trích

Nghĩa Trung Việt của từ 磔

(Động) Xé xác phanh thây.
◎Như: trách hình
hình phạt xé xác.

(Động)
Giết muông sinh làm thịt tế quỷ thần.

(Danh)
Nét mác.
§ Nét bút đưa xuống và kéo dài ra bên phải.
§ Nay gọi là nại .
§ Còn đọc là trích.

kẹt, như "cọt kẹt; mắc kẹt" (vhn)
trách (btcn)
cạch, như "cạch mặt, cạch tới già" (gdhn)

Nghĩa của 磔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhé]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁCH
1. phanh thây; xé xác。古代的一种酷刑,把肢体分裂。
2. nét mác (chữ Hán)。汉字的笔画,即捺。

Chữ gần giống với 磔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

Chữ gần giống 磔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磔 Tự hình chữ 磔 Tự hình chữ 磔 Tự hình chữ 磔

Nghĩa chữ nôm của chữ: trích

trích:trích lục
trích:trích (nhỏ giọt)
trích:chỉ trích
trích:chỉ trích
trích:chỉ trích
trích鰿:cá trích
trách, trích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trách, trích Tìm thêm nội dung cho: trách, trích